Tính Năng & Thông Số Kỹ Thuật xe Chevrolet Trax

Standard
Standard
Available
Available
N/A
N/A
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH 1.4L LT
Loại động cơ Xăng, 1.4L ECOTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun xăng đa điểm
Dung tích xi lanh (cc) 1,364
Công suất tối đa (kW (hp)/ rpm) 103 (140)/4,900~6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 200 /1,850~ 4,900
Hộp số Tự động 6 cấp
Dẫn động Cầu trước
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Trong đô thị 9.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Ngoài đô thị 5.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) - Kết hợp 6.8
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Trợ lực lái Điện
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG 1.4L LT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4,257 x 1,776 x 1,678
Chiều dài cơ sở (mm) 2,555
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1,541/1,540
Khối lượng bản thân (kg) 1,430
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 1,831
Dung tích bình nhiên liệu (l) 53
Kích thước lốp 215/55R18
Mâm dự phòng Thép, 16 Inch
Kích thước lốp dự phòng 125/70R16
Số chỗ ngồi 5
AN TOÀN 1.4L LT
Phanh trước/sau Đĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Điều khiển lực phanh vào cua (CBC)
Hệ thống ổn định xe di chuyển trên đường thẳng (SLS)
Kiểm soát phanh động cơ (EDC)
Hệ thống chống trượt (TCS)
Hệ thống chống lật (ROM)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS)
Cảnh báo lùi
Camera lùi
Móc ghế trẻ em ISO FIX
Dây an toàn 3 điểm
Hệ thống căng đai khẩn cấp (ghế trước)
Cảnh báo thắt dây an toàn (tất cả các ghế)
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Công tắc vô hiệu hóa túi khí hành khách trước
Hệ thống chống trộm
NGOẠI THẤT 1.4L LT
Đèn pha Halogen, Thấu kính
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy, tích hợp báo rẽ
Tay nắm mở cửa xe mạ crôm
Ốp thân xe
Thanh trang trí nóc
Gạt mưa kính sau
Đèn hậu LED
Đèn sương mù sau
Mâm xe Hợp kim nhôm,18 Inch
Ốp cản trước/sau màu bạc
NỘI THẤT 1.4L LT
Màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng 3 chấu, bọc da
Cần số màu bạc & mạ crôm
Chất liệu ghế Nỉ/da kết hợp
Nội thất màu đen
Tapi cửa bọc da
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Ngăn chứa đồ trung tâm
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói
TIỆN NGHI 1.4L LT
Hệ thống giải trí Mylink Gen 2 (Midlevel)
Cổng USB
Hệ thống loa 6 loa
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Lọc gió điều hòa
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Khóa vô lăng Điện
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tay
Ga tự động (cruise control)
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện, ghế lái
Ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng
Tựa tay ghế lái
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh 4 hướng
Tựa đầu thứ 3 hàng ghế sau
Ghế hành khách trước gập phẳng
Ghế sau gập 60/40
Túi đựng đồ lưng ghế lái
Phim dán bảo vệ sơn
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cửa lái
Kính chắn gió trước/sau cách nhiệt
Kính cửa sổ cách nhiệt
Cổng điện 230V
Ngăn đựng kính
Tấm ngăn cứng khoang hành lý
Hộp dụng cụ
MÀU NGOẠI THẤT
Trắng Lịch Lãm (GAZ) Standard
Bạc Kiêu Hãnh (GAN) Standard
Xanh Dương Hiện Đại (GQM) Standard
Đỏ CUỐN HÚT (GCS) Standard
Xám Sang Trọng (GK2) Standard
Nâu Thời Thượng (GD7) Standard
Đen Đẳng Cấp (GB0) Standard
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ 1.4L LT
Giá bán lẻ khuyến nghị (gồm VAT) 679.000.000 ₫