Tính Năng &  Thông Số Kỹ Thuật Xe Chevrolet Orlando

Standard
Standard
Available
Available
N/A
N/A
ĐỘNG CƠ 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Loại động cơ Xăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng Xăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cm3) 1,796 1,796
Công suất tối đa (hp / rpm) 140/6200 140/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 176/3800 176/3800
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp
Trợ lực tay lái Điện Điện
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4
KÍCH THƯỚC 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Tổng thể, dài x rộng x cao (mm) 4652 x 1836 x 1633 4652 x 1836 x 1633
Chiều dài cơ sở (mm) 2,760 2,760
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1584/1588 1584/1588
Trọng lượng không tải (Kg) 1,607 1,614
Trọng lượng toàn tải (Kg) 2,160 2,171
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.55 5.55
Kích thước lốp 225/50R17 225/50R17
Kích thước lốp dự phòng 215/60R16 215/60R16
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65 65
TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Hệ thống phanh, trước/sau Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Standard Standard
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Standard Standard
Hệ thống chống trượt (TCS) Standard Standard
Căng đai tự động, ghế lái N Standard
Dây an toàn 3 điểm Standard Standard
Cảnh báo thắt dây an toàn, ghế lái Standard Standard
Hệ thống túi khí 2 túi khí 4 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Standard Standard
Khóa cửa trung tâm Standard Standard
Khóa cửa an toàn cho trẻ em Standard Standard
Cảnh báo lùi N Standard
Chìa khóa mã hóa Standard Standard
Hệ thống cảnh báo xâm nhập Standard Standard
NGOẠI THẤT 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Lưới tản nhiệt sơn đen, viền mạ crôm Standard Standard
Đèn pha Halogen Halogen
Đèn pha tự động bật/tắt N Standard
Đèn sương mù trước Standard Standard
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay Chỉnh điện, gập điện, có sấy
Tay nắm cửa có chỉ crôm trang trí Standard Standard
Tay nắm mở cửa sau mạ crôm Standard Standard
Đèn phanh trên cao Standard Standard
Gạt mưa kính trước tự động N Standard
Gạt mưa kính sau gián đoạn Standard Standard
Thanh trang trí nóc Standard Standard
La-zăng Hợp kim nhôm, 17'' Hợp kim nhôm, 17''
La-zăng bánh dự phòng Thép, 16'' Thép, 16''
NỘI THẤT 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Màu nội thất Màu đen Hai tông màu, ghi/đen
Số ghế 7 ghế (2+3+2) 7 ghế (2+3+2)
Chất liệu ghế Nỉ Da
Vô lăng 3 chấu Bọc nhựa Bọc da
Điều chỉnh vô lăng 2 hướng 4 hướng
Màn hình hiển thị đa thông tin Standard Standard
Gương chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày/đêm Tự động chống chói
Tấm chắn nắng tích hợp gương Standard Standard
Bảng táp lô trung tâm sơn đen bóng N Standard
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh lên xuống Standard Standard
Tựa tay ghế lái N Standard
Tựa tay hàng ghế sau, tích hợp giá để cốc Standard Standard
Thảm lát sàn trước/sau Standard Standard
TIỆN NGHI 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Chìa khóa thông minh N Standard
Khởi động xe bằng nút bấm N Standard
Hệ thống âm thanh Radio-AM/FM, CD, AUX, 4 loa RADIO-AM/FM, CD, MP3, USB, 6 loa
Điểu chỉnh âm thanh trên vô lăng Standard Standard
Hệ thống điều hòa nhiệt độ điều khiển tự động N Standard
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2 Standard Standard
Sấy kính sau Standard Standard
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng N Standard
Ghế phụ điều chỉnh 4 hướng Chỉnh tay Chỉnh tay
Hàng ghế 2 gập 60/40 Standard Standard
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50 Standard Standard
Túi đựng đồ lưng ghế trước Standard Standard
Hộp đựng đồ trung tâm có nắp đậy N Standard
Hộp đựng kính Standard Standard
Châm thuốc và gạt tàn Standard Standard
Ổ cắm điện hàng ghế sau Standard Standard
Đèn trần phía trước/sau Standard Standard
Cửa sổ trời N Standard
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính 1 chạm Standard Lên/xuống 1 chạm cửa lái
MÀU NGOẠI THẤT 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Bạc kiêu hãnh (GAN) Standard Standard
Đen đẳng cấp (GB0) Standard Standard
Trắng lịch lãm (GAZ) Standard Standard
Đỏ cuốn hút (GCS) Standard Standard
Nâu hoàng kim (GH1) Standard Standard
Giá bán lẻ khuyến nghị 1.8 L LT 1.8 L LTZ
Giá bán lẻ khuyến nghị (Gồm VAT) 639.000.000 đ 699.000.000 đ